Kiểm tra cuối kỳ LS9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Huy Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:12' 26-04-2023
Dung lượng: 80.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Tạ Huy Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:12' 26-04-2023
Dung lượng: 80.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT HÀ GIANG
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS&THPT
HUYỆN BẮC MÊ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN LỊCH SỬ LỚP 9
Ma trận
Tên chủ đề
I:Việt Nam
trong
những năm
1930-1939
I. Việt Nam
trong
những năm
1930-1939
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
II.Cuộc vận
động tiến
tới Cách
mạng tháng
tám 1945
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
III.Việt
Nam từ sau
cách mạng
tháng tám
đến toàn
quốc kháng
chiến
Số câu
Số điểm
Nhận biết
Thông hiểu
TNKQ
TNKQ
TL
TL TNKQ
- Biết được địa
điểm
,người
chủ trì Hội
nghị thành lập
Đảng, Tổng Bí
thư đầu tiên
của
Đảng
Cộng
sản
Đông Dương
3
0,75
7,5%
- Biết được yếu tố quan trọng
làm nên thắng lợi của cách
mạng tháng 8
- Biết được thời cơ khởi
nghĩa của cách mạng tháng 8
Số câu: 2
Số điểm:0,5
=5%
-Biết được thời gian kí kết
Hiệp đinh Pari.
-Thấy được khó khăn nghiêm
trọng nhất đối với đất nước
sau cách mạng tháng Tám
năm 1945.
Số câu: 1
Số điểm:0,25
Số câu: 1
Số điểm:
Vận dụng
cao
TL TNKQ T
L
Vận dụng
-Nhận xét được Tuyên
ngôn độc lập của Chủ
tịch Hồ Chí Minh khai
sinh ra nước Việt Nam
Dân chủ Cộng hòa.
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
=2,5%
Cộng
3
0,75
7,5%
Số câu: 3
Số điểm:
0,75=7,5
%
Số câu: 2
Số điểm:
Tỉ lệ %
=2,5%
0,25
=2,5%
IV.Việt
- Biết được nơi tập trung
Nam từ cuối quân đầu tiên của Nava.
năm 1946
- Biết được thắng lợi đầu
đến 1954
tiên của quân dân ta.
- Biết được ý nghĩa quan
trọng nhất của chiến dịch
Biên Giới 1950 .
- Biết được đường lối kháng
chiến đúng đắn của Đảng ta.
- Vì sao ta phải ký Hiệp định
Sơ bộ 6/3 và Tạm ước
14/9/1946 với Pháp.
Số câu
Số câu: 4
Số câu: 1
Số điểm
Số điểm: 1,0
Số điểm:
Tỉ lệ %
=10 %
0,25
= 2,5%
V. Việt Nam - Biết được Sự chi viện của
từ năm 1954 miền Bắc đối với tiền tuyến
đến 1975
trong thời gian chống "Việt
Nam hóa chiến tranh" có sự
khác biệt rõ rệt so với các
thời kỳ trước.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm:0,25
=2,5%
VI. Việt
Nam từ
năm 1975 –
2000
- Nhận biết được quan hệ
ngoại giao của Việt Nam
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Sốđiểm:0,25
=2,5%
0,5=5%
Số câu: 5
Sốđiểm:
1,25=12,5
%
- So sánh được các chiến
lược chiến tranh của Mĩ
đã áp dụng ở Việt Nam
- Đánh giá về âm mưuthủ đoạn của của Mĩ
trong việc thực hiện các
chiến lược chiến tranh
xâm lược của Mĩ
- Đánh giá được điểm
giống nhau cơ bản về qui
mô của "Chiến tranh cục
bộ" và "Việt Nam hoá
chiến tranh”, “Đông
Dương hoá chiến tranh"
của đế quốc Mĩ.
Số câu: 1/2
Số câu:
Số câu:3
Số điểm: 2,0 1+1/2
Số điểm:
= 20%
Số điểm:
4,0= 40%
1,75
= 17,5%
Số câu1
Sốđiểm:0,
25
=2,5%
LSĐP Bài 1.
Nhân dân
Hà Giang
trong cuộc
đấu tranh...
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
-Hiểu được ý nghĩa lịch sử
quan trọng của cuộc khởi
nghĩa giành chính quyền ở
Hà Giang năm 1945
Tổng số câu Số câu:12
Tổng số
Số điểm: 3,0
điểm
= 30%
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm:2,5
=25%
Số câu: 3
Số điểm:3,0
= 30%
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ GIANG
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ
THCS&THPT HUYỆN BẮC MÊ
-------------------(Đề thi có 02 trang)
Số câu: 1
Số điểm:2,0
=20%
Số câu:
2+1/2
Số điểm:
2,0
= 20%
Số câu: 1
Số
điểm:2,5
=25%
S câu:18
Số điểm:
10=100%
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: LỊCH SỬ 9
Thời gian làm bài: 45
(không kể thời gian phát đề)
Họ và
Số báo
tên: ............................................................................ danh: .............
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Chọn đáp án đúng duy nhất cho các câu sau:
Mã đề 000
Câu 1. Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam được tổ chức ở đâu
A. Hà Nội
B. Pa ri
C. Hương Cảng
D. Mátxcơva
Câu 2. Người chủ trì hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam là
A. Lê Hồng Sơn
B. Ngô Gia Tự
C. Nguyễn Ái Quốc D. Lê Hồng Phong
Câu 3. Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Đông Dương là
A. Trần Phú
B. Hà Huy Tập.
C. Nguyễn Ái Quốc. D. Nguyễn Văn Cừ.
Câu 4. Nhận xét nào dưới đây đúng khi Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập, tuyên bố
trước quốc dân và thế giới sự ra đời của
A. nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
B. nước Cộng hòa nhân dân Việt Nam.
C. nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Việt Nam.
D. nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 5. Khó khăn nào là nghiêm trọng nhất đối với đất nước sau cách mạng tháng Tám năm 1945 ?
A. Nạn đói, nạn dốt.
B. Đế quốc và tay sai còn đông, mạnh.
C. Những tàn dư chế độ phong kiến.
D. Chính quyền cách mạng còn non trẻ.
Câu 6. Địa điểm nào sau đây là nơi tập trung quân đầu tiên của Nava .
A. Xê nô.
B. Plâycu.
C. Điện Biên Phủ.
D. Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 7. Nguyên nhân quyết định sự thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp 1945-1954?
A. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.
B. Truyền thống yêu nước.
C. Có hậu phương vững chắc.
D. Sự ủng hộ của nhân dân thế giới.
Câu 8. Hiệp đinh Pari về chấm dứt chiến tranh,lập lại hòa bình ở Việt Nam được kí chính thức vào
A. ngày 27-1-1973
B. ngày 21-7-1973
C. ngày 28-1-1973 D. ngày 29-1-1973
Câu 9. Thắng lợi quân sự đầu tiên của quân dân ta trong kháng chiến chống Pháp là
A. chiến dịch Việt Bắc 1947.
B. chiến dịch Biên Giới 1950.
C. chiến cuộc Đông Xuân 1953 - 1954
D. chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
Câu 10. Vì sao ta phải ký Hiệp định Sơ bộ 6/3 và Tạm ước 14/9/1946 với Pháp?
A. Để tránh tình trạng cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
B. Tranh thủ sự ủng hộ của Pháp để đối phó với bọn phản cách mạng.
C. Thể hiện thiện chí hòa bình, hợp tác, hữu nghị của ta với Pháp.
D. Thể hiện đối sách ngoại giao mềm mỏng của chính phủ ta.
Câu 11. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến dịch Biên Giới 1950 là:
A. ta đã giải phóng giải biên giới Việt Trung.
B. phá vỡ thế bao vây của địch đối với căn cứ địa Việt Bắc.
C. quân ta đã giành được quyền chủ động đánh địch trên chiến trường chính Bắc Bộ.
D. phá vỡ thế bao vây của địch đối với căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 12. Yếu tố khách quan nào tạo thời cơ thuận lợi để Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt
Nam diễn ra nhanh chóng và ít đổ máu?
A. Sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt.
B. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.
C. Nhân dân ta sẵn sàng nổi dậy.
D. Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.
Câu 13. Điểm giống nhau cơ bản về qui mô của "Chiến tranh cục bộ" và "Việt Nam hoá chiến
tranh”, “Đông Dương hoá chiến tranh" của đế quốc Mĩ là:
A. thực hiện ở miền Nam và mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
B. chỉ thực hiện ở miền Nam Việt Nam.
C. chỉ thực hiện ở miền Bắc Việt Nam.
D. thực hiện ở miền Nam và mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc.
Câu 14. Xu hướng trọng tâm phát triển trong thời kì đổi mới của Đảng từ 1986 - 2000 là:
A. áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật mới nhất.
B. xóa đói, giảm nghèo, xóa nhà tranh vách đất.
C. thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa, chính sách đối ngoại tích cực.
D. giải quyết một số vấn đề về văn hóa, xã hội.
Câu 15. Tháng 8/1945 điều kiện khách quan bên ngoài rất thuận lợi, tạo thời cơ cho nhân dân ta
vùng lên giành độc lập, đó là:
A. sự thất bại của phe phát xít ở chiến trường châu Âu.
B. sự thắng lợi của Hồng quân Liên Xô ở mặt trận Xô - Đức.
C. sự nổi dậy giành thắng lợi của nhân dân các nước Đông Âu.
D. sự tan dã của phát xít Đức và sự đầu hàng vô điều kiện của phát xít Nhật
Câu 16. Sự chi viện của miền Bắc đối với tiền tuyến trong thời gian chống "Việt Nam hóa chiến
tranh" có gì khác rõ rệt so với các thời kỳ trước?
A. Chi viện nhiều hơn cho cả chiến trường Lào, Cam-pu-chia.
B. Rất khó khăn vì Mĩ đánh phá ác liệt.
C. Vừa tiếp nhận từ bên ngoài, vừa chi viện cho tiền tuyến theo yêu cầu.
D. Chi viện theo đường Trường Sơn và đường biển.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17 (2,5 điểm): Tại sao nói : Cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Giang
năm 1945 là ý nghĩa lịch sử quan trọng ?
Câu 18. (3,5 điểm) So sánh Điểm giống và khác nhau của chiến lược “chiến tranh
cục bộ” (1965-1968) và chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mỹ
ở miền Nam Việt Nam ? Qua đó em hãy đánh giá tội ác của Mỹ đối với nhân dân ta.
ĐÁP ÁN:
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu hỏi
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
C
C
A
A
B
D
A
A
A
A
C
B
D
C
D
A
II.TỰ LUẬN (6,0 điểm):
Câu 17. (2,5 điểm) Vì :
- Là mốc lịch sử quan trọng, mở ra một thời kỳ mới cho nhân dân các dân tộc
trong tỉnh cùng cả nước bước vào kỉ nguyên mới. (1,0 điểm)
- Chấm dứt thời kì đen tối, khổ đau dưới ách thống trị của đế quốc, phát xít và
chính quyền thổ ti phong kiến. (1,0 điểm)
- Thể hiện lòng yêu quê hương, đất nước, tinh thần đấu tranh bất khuất chống
giặc ngoại xâm của nhân dân các dân tộc Hà Giang. (0,5 điểm)
Câu 18. (3,5 điểm) Điểm giống và khác nhau của chiến lược “chiến tranh cục bộ”
(1965-1968) và chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mỹ ở miền
Nam Việt Nam.
*So sánh: (2điểm)
- Giống nhau:
+ Đều là chiến lược chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nhằm biến miền Nam
thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ và gây chiến tranh phá hoại miền Bắc (0,5điểm)
- Khác nhau:
Khác nhau
“Chiến tranh cục bộ”
“Việt Nam hóa chiến tranh”
Lực lượng
- Quân đội Mỹ, quân đồng - Quân đội tay sai ở miền Nam
(0,5)
minh và quân đội tay sai ở miền là chủ yếu, quân Mỹ phối hợp
Nam
bằng hỏa lực và không quân.
Quy mô
- Tiến hành ở miền Nam và mở - Tiến hành ở miền Nam, phá
(0,5)
rộng chiến tranh phá hoại miền hoại miền Bắc đồng thời mở
Bắc.
rộng chiến tranh toàn Đông
Vai trò của
- Mỹ trực tiếp chiến đấu vừa Dương.
Mỹ (0,5)
làm cố vấn chỉ huy.
- Mỹ phối hợp chiến đấu vừa
làm cố vấn chỉ huy.
*Đánh giá: (1,5đ)
- Thông qua việc cung cấp vũ khí phương tiên chiến tranh….. tàn sát, hủy hoại tài
nguyên, con người….(0,5 đ)
- Thâm độc dùng người Việt trị người Việt dùng người Đông dương đánh người
Đông Dương….với phương châm giết nhầm còn hơn bỏ sót, và tìm diệt của đế quốc
Mĩ (1,0 đ)
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS&THPT
HUYỆN BẮC MÊ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN LỊCH SỬ LỚP 9
Ma trận
Tên chủ đề
I:Việt Nam
trong
những năm
1930-1939
I. Việt Nam
trong
những năm
1930-1939
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
II.Cuộc vận
động tiến
tới Cách
mạng tháng
tám 1945
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
III.Việt
Nam từ sau
cách mạng
tháng tám
đến toàn
quốc kháng
chiến
Số câu
Số điểm
Nhận biết
Thông hiểu
TNKQ
TNKQ
TL
TL TNKQ
- Biết được địa
điểm
,người
chủ trì Hội
nghị thành lập
Đảng, Tổng Bí
thư đầu tiên
của
Đảng
Cộng
sản
Đông Dương
3
0,75
7,5%
- Biết được yếu tố quan trọng
làm nên thắng lợi của cách
mạng tháng 8
- Biết được thời cơ khởi
nghĩa của cách mạng tháng 8
Số câu: 2
Số điểm:0,5
=5%
-Biết được thời gian kí kết
Hiệp đinh Pari.
-Thấy được khó khăn nghiêm
trọng nhất đối với đất nước
sau cách mạng tháng Tám
năm 1945.
Số câu: 1
Số điểm:0,25
Số câu: 1
Số điểm:
Vận dụng
cao
TL TNKQ T
L
Vận dụng
-Nhận xét được Tuyên
ngôn độc lập của Chủ
tịch Hồ Chí Minh khai
sinh ra nước Việt Nam
Dân chủ Cộng hòa.
Số câu: 1
Số điểm:
0,25
=2,5%
Cộng
3
0,75
7,5%
Số câu: 3
Số điểm:
0,75=7,5
%
Số câu: 2
Số điểm:
Tỉ lệ %
=2,5%
0,25
=2,5%
IV.Việt
- Biết được nơi tập trung
Nam từ cuối quân đầu tiên của Nava.
năm 1946
- Biết được thắng lợi đầu
đến 1954
tiên của quân dân ta.
- Biết được ý nghĩa quan
trọng nhất của chiến dịch
Biên Giới 1950 .
- Biết được đường lối kháng
chiến đúng đắn của Đảng ta.
- Vì sao ta phải ký Hiệp định
Sơ bộ 6/3 và Tạm ước
14/9/1946 với Pháp.
Số câu
Số câu: 4
Số câu: 1
Số điểm
Số điểm: 1,0
Số điểm:
Tỉ lệ %
=10 %
0,25
= 2,5%
V. Việt Nam - Biết được Sự chi viện của
từ năm 1954 miền Bắc đối với tiền tuyến
đến 1975
trong thời gian chống "Việt
Nam hóa chiến tranh" có sự
khác biệt rõ rệt so với các
thời kỳ trước.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm:0,25
=2,5%
VI. Việt
Nam từ
năm 1975 –
2000
- Nhận biết được quan hệ
ngoại giao của Việt Nam
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Sốđiểm:0,25
=2,5%
0,5=5%
Số câu: 5
Sốđiểm:
1,25=12,5
%
- So sánh được các chiến
lược chiến tranh của Mĩ
đã áp dụng ở Việt Nam
- Đánh giá về âm mưuthủ đoạn của của Mĩ
trong việc thực hiện các
chiến lược chiến tranh
xâm lược của Mĩ
- Đánh giá được điểm
giống nhau cơ bản về qui
mô của "Chiến tranh cục
bộ" và "Việt Nam hoá
chiến tranh”, “Đông
Dương hoá chiến tranh"
của đế quốc Mĩ.
Số câu: 1/2
Số câu:
Số câu:3
Số điểm: 2,0 1+1/2
Số điểm:
= 20%
Số điểm:
4,0= 40%
1,75
= 17,5%
Số câu1
Sốđiểm:0,
25
=2,5%
LSĐP Bài 1.
Nhân dân
Hà Giang
trong cuộc
đấu tranh...
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
-Hiểu được ý nghĩa lịch sử
quan trọng của cuộc khởi
nghĩa giành chính quyền ở
Hà Giang năm 1945
Tổng số câu Số câu:12
Tổng số
Số điểm: 3,0
điểm
= 30%
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm:2,5
=25%
Số câu: 3
Số điểm:3,0
= 30%
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ GIANG
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ
THCS&THPT HUYỆN BẮC MÊ
-------------------(Đề thi có 02 trang)
Số câu: 1
Số điểm:2,0
=20%
Số câu:
2+1/2
Số điểm:
2,0
= 20%
Số câu: 1
Số
điểm:2,5
=25%
S câu:18
Số điểm:
10=100%
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: LỊCH SỬ 9
Thời gian làm bài: 45
(không kể thời gian phát đề)
Họ và
Số báo
tên: ............................................................................ danh: .............
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Chọn đáp án đúng duy nhất cho các câu sau:
Mã đề 000
Câu 1. Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam được tổ chức ở đâu
A. Hà Nội
B. Pa ri
C. Hương Cảng
D. Mátxcơva
Câu 2. Người chủ trì hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam là
A. Lê Hồng Sơn
B. Ngô Gia Tự
C. Nguyễn Ái Quốc D. Lê Hồng Phong
Câu 3. Tổng Bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Đông Dương là
A. Trần Phú
B. Hà Huy Tập.
C. Nguyễn Ái Quốc. D. Nguyễn Văn Cừ.
Câu 4. Nhận xét nào dưới đây đúng khi Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập, tuyên bố
trước quốc dân và thế giới sự ra đời của
A. nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
B. nước Cộng hòa nhân dân Việt Nam.
C. nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Việt Nam.
D. nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 5. Khó khăn nào là nghiêm trọng nhất đối với đất nước sau cách mạng tháng Tám năm 1945 ?
A. Nạn đói, nạn dốt.
B. Đế quốc và tay sai còn đông, mạnh.
C. Những tàn dư chế độ phong kiến.
D. Chính quyền cách mạng còn non trẻ.
Câu 6. Địa điểm nào sau đây là nơi tập trung quân đầu tiên của Nava .
A. Xê nô.
B. Plâycu.
C. Điện Biên Phủ.
D. Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 7. Nguyên nhân quyết định sự thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp 1945-1954?
A. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.
B. Truyền thống yêu nước.
C. Có hậu phương vững chắc.
D. Sự ủng hộ của nhân dân thế giới.
Câu 8. Hiệp đinh Pari về chấm dứt chiến tranh,lập lại hòa bình ở Việt Nam được kí chính thức vào
A. ngày 27-1-1973
B. ngày 21-7-1973
C. ngày 28-1-1973 D. ngày 29-1-1973
Câu 9. Thắng lợi quân sự đầu tiên của quân dân ta trong kháng chiến chống Pháp là
A. chiến dịch Việt Bắc 1947.
B. chiến dịch Biên Giới 1950.
C. chiến cuộc Đông Xuân 1953 - 1954
D. chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
Câu 10. Vì sao ta phải ký Hiệp định Sơ bộ 6/3 và Tạm ước 14/9/1946 với Pháp?
A. Để tránh tình trạng cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
B. Tranh thủ sự ủng hộ của Pháp để đối phó với bọn phản cách mạng.
C. Thể hiện thiện chí hòa bình, hợp tác, hữu nghị của ta với Pháp.
D. Thể hiện đối sách ngoại giao mềm mỏng của chính phủ ta.
Câu 11. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến dịch Biên Giới 1950 là:
A. ta đã giải phóng giải biên giới Việt Trung.
B. phá vỡ thế bao vây của địch đối với căn cứ địa Việt Bắc.
C. quân ta đã giành được quyền chủ động đánh địch trên chiến trường chính Bắc Bộ.
D. phá vỡ thế bao vây của địch đối với căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 12. Yếu tố khách quan nào tạo thời cơ thuận lợi để Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt
Nam diễn ra nhanh chóng và ít đổ máu?
A. Sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt.
B. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.
C. Nhân dân ta sẵn sàng nổi dậy.
D. Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.
Câu 13. Điểm giống nhau cơ bản về qui mô của "Chiến tranh cục bộ" và "Việt Nam hoá chiến
tranh”, “Đông Dương hoá chiến tranh" của đế quốc Mĩ là:
A. thực hiện ở miền Nam và mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
B. chỉ thực hiện ở miền Nam Việt Nam.
C. chỉ thực hiện ở miền Bắc Việt Nam.
D. thực hiện ở miền Nam và mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc.
Câu 14. Xu hướng trọng tâm phát triển trong thời kì đổi mới của Đảng từ 1986 - 2000 là:
A. áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật mới nhất.
B. xóa đói, giảm nghèo, xóa nhà tranh vách đất.
C. thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa, chính sách đối ngoại tích cực.
D. giải quyết một số vấn đề về văn hóa, xã hội.
Câu 15. Tháng 8/1945 điều kiện khách quan bên ngoài rất thuận lợi, tạo thời cơ cho nhân dân ta
vùng lên giành độc lập, đó là:
A. sự thất bại của phe phát xít ở chiến trường châu Âu.
B. sự thắng lợi của Hồng quân Liên Xô ở mặt trận Xô - Đức.
C. sự nổi dậy giành thắng lợi của nhân dân các nước Đông Âu.
D. sự tan dã của phát xít Đức và sự đầu hàng vô điều kiện của phát xít Nhật
Câu 16. Sự chi viện của miền Bắc đối với tiền tuyến trong thời gian chống "Việt Nam hóa chiến
tranh" có gì khác rõ rệt so với các thời kỳ trước?
A. Chi viện nhiều hơn cho cả chiến trường Lào, Cam-pu-chia.
B. Rất khó khăn vì Mĩ đánh phá ác liệt.
C. Vừa tiếp nhận từ bên ngoài, vừa chi viện cho tiền tuyến theo yêu cầu.
D. Chi viện theo đường Trường Sơn và đường biển.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17 (2,5 điểm): Tại sao nói : Cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Giang
năm 1945 là ý nghĩa lịch sử quan trọng ?
Câu 18. (3,5 điểm) So sánh Điểm giống và khác nhau của chiến lược “chiến tranh
cục bộ” (1965-1968) và chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mỹ
ở miền Nam Việt Nam ? Qua đó em hãy đánh giá tội ác của Mỹ đối với nhân dân ta.
ĐÁP ÁN:
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu hỏi
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
C
C
A
A
B
D
A
A
A
A
C
B
D
C
D
A
II.TỰ LUẬN (6,0 điểm):
Câu 17. (2,5 điểm) Vì :
- Là mốc lịch sử quan trọng, mở ra một thời kỳ mới cho nhân dân các dân tộc
trong tỉnh cùng cả nước bước vào kỉ nguyên mới. (1,0 điểm)
- Chấm dứt thời kì đen tối, khổ đau dưới ách thống trị của đế quốc, phát xít và
chính quyền thổ ti phong kiến. (1,0 điểm)
- Thể hiện lòng yêu quê hương, đất nước, tinh thần đấu tranh bất khuất chống
giặc ngoại xâm của nhân dân các dân tộc Hà Giang. (0,5 điểm)
Câu 18. (3,5 điểm) Điểm giống và khác nhau của chiến lược “chiến tranh cục bộ”
(1965-1968) và chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mỹ ở miền
Nam Việt Nam.
*So sánh: (2điểm)
- Giống nhau:
+ Đều là chiến lược chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nhằm biến miền Nam
thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ và gây chiến tranh phá hoại miền Bắc (0,5điểm)
- Khác nhau:
Khác nhau
“Chiến tranh cục bộ”
“Việt Nam hóa chiến tranh”
Lực lượng
- Quân đội Mỹ, quân đồng - Quân đội tay sai ở miền Nam
(0,5)
minh và quân đội tay sai ở miền là chủ yếu, quân Mỹ phối hợp
Nam
bằng hỏa lực và không quân.
Quy mô
- Tiến hành ở miền Nam và mở - Tiến hành ở miền Nam, phá
(0,5)
rộng chiến tranh phá hoại miền hoại miền Bắc đồng thời mở
Bắc.
rộng chiến tranh toàn Đông
Vai trò của
- Mỹ trực tiếp chiến đấu vừa Dương.
Mỹ (0,5)
làm cố vấn chỉ huy.
- Mỹ phối hợp chiến đấu vừa
làm cố vấn chỉ huy.
*Đánh giá: (1,5đ)
- Thông qua việc cung cấp vũ khí phương tiên chiến tranh….. tàn sát, hủy hoại tài
nguyên, con người….(0,5 đ)
- Thâm độc dùng người Việt trị người Việt dùng người Đông dương đánh người
Đông Dương….với phương châm giết nhầm còn hơn bỏ sót, và tìm diệt của đế quốc
Mĩ (1,0 đ)
 
Vô đề
Đọc chút truyện cười cho người thoải mái!
Xem truyện cười








Các ý kiến mới nhất